se joindre

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tự động từ:
    • Hợp với, nhập vào; tham gia, gia nhập: Chỉ hành động tự mình kết hợp, hòa vào một nhóm, một tập thể hoặc một đám đông đã có sẵn.
    • Khít nhau, ghép lại với nhau: Dùng để nói về các vật thể tiếp xúc hoặc kết nối chặt chẽ với nhau.
    • Gặp lại nhau: Chỉ việc hai hay nhiều người gặp lại nhau, tụ họp lại.
    • (Nghĩa bóng) Thêm vào, đi kèm với: Diễn tả việc một yếu tố (thường là trừu tượng) được bổ sung, kết hợp với một yếu tố khác.
Ví dụ sử dụng
  • (Anh ấy đã quyết định tham gia vào đội của chúng tôi.)
  • (Hai con đường hợp lại với nhaucửa ngõ thành phố.)
  • (Tôi hy vọng chúng ta có thể gặp lại họ cho bữa tối.)
  • (Kinh nghiệm của anh ấy đi kèm với một sự kiên nhẫn lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "se joindre à la conversation": tham gia vào cuộc trò chuyện.
    • Elle s'est timidement jointe à la conversation. ( ấy đã rụt rè tham gia vào cuộc trò chuyện.)
  • "se joindre à un mouvement": gia nhập một phong trào.
    • De nombreux jeunes se sont joints au mouvement écologiste. (Nhiều thanh niên đã gia nhập phong trào bảo vệ môi trường.)
Biến thể từ gần giống
  • Joindre (động từ ngoại động): Nối, ghép; liên lạc (với ai).
    • Joindre les deux bouts d'une corde. (Nối hai đầu sợi dây.)
    • Je n'arrive pas à le joindre par téléphone. (Tôi không thể liên lạc với anh ta bằng điện thoại.)
  • Jonction (danh từ): Chỗ nối, sự hợp nhất.
    • la jonction de deux autoroutes (chỗ nối của hai xa lộ)
Từ đồng nghĩa
  • S'associer à: kết hợp với, liên kết với.
  • Intégrer: hội nhập vào.
  • Rejoindre: đến gặp, tham gia cùng (thường chỉ địa điểm hoặc nhóm người).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp cho động từ tiếng Pháp dạng này)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụ thể "se joindre")

tự động từ
  1. hợp với, nhập vào; tham gia, gia nhập
    • Se joindre à la foule
      nhập vào đám đông
  2. khít nhau
    • Planches qui se joignent
      những tấm ván khít nhau
  3. gặp lại nhau
    • Nous n'avons pu nous joindre
      chúng tôi đã không thể gặp lại nhau
  4. (nghĩa bóng) thêm vào
    • A la beauté se joint le charme
      cái duyên thêm vẻ đẹp